XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 揖 đọc là yī, nghĩa là chào bằng cách nâng hai tay chắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 揖

揖 nghĩa là gì?

揖 (yī) nghĩa là chào bằng cách nâng hai tay chắp.

Cách viết chữ 揖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 揖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 揖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 作揖 (zuò yī) – cúi chào với hai tay chắp trước ngực; 张揖 (zhāng yī) – Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚…; 长揖 (cháng yī) – cúi chào sâu, bắt đầu đứng thẳng với hai tay duỗi thẳng phía trước,…; 开门揖盗 (kāi mén yī dào) – mở cửa mời trộm (thành ngữ); 打拱作揖 (dǎ gǒng zuò yī) – cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; 打躬作揖 (dǎ gōng zuò yī) – cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau.