打躬作揖
[dǎ gōng zuò yī] [打 躬 作 揖]
cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn
打躬作揖 đọc là dǎ gōng zuò yī, nghĩa là cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ gōng zuò yī] [打 躬 作 揖]
cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn
打躬作揖 (dǎ gōng zuò yī) nghĩa là cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn.
Viết lần lượt từng chữ 打, 躬, 作, 揖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.