开门揖盗
[kāi mén yī dào] [开 门 揖 盗]
mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động
开门揖盗 đọc là kāi mén yī dào, nghĩa là mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi mén yī dào] [开 门 揖 盗]
mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động
开门揖盗 (kāi mén yī dào) nghĩa là mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động.
Viết lần lượt từng chữ 开, 门, 揖, 盗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.