撅
[juē]
nhô ra; chìa ra; trề môi (cũng viết 噘)
Chữ 撅 đọc là juē, nghĩa là nhô ra; chìa ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[juē]
nhô ra; chìa ra; trề môi (cũng viết 噘)
撅 (juē) nghĩa là nhô ra; chìa ra.
Viết lần lượt từng nét của chữ 撅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 撅嘴 (juē zuǐ) – bĩu môi; 直撅撅 (zhí juē juē) – thẳng tắp.