XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 斟 đọc là zhēn, nghĩa là rót; cân nhắc. Thuộc bộ Đẩu 斗. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斟

[zhēn]

rót; cân nhắc

先别急,我们再仔细斟酌一下吧。

xiān bié jí, wǒ men zài zǐ xì zhēn zhuó yí xià ba.

Đừng vội, chúng ta cân nhắc kỹ thêm chút đã.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

具体方案还要根据实际情况斟酌。

jù tǐ fāng àn hái yào gēn jù shí jì qíng kuàng zhēn zhuó.

Phương án cụ thể còn phải cân nhắc dựa trên tình hình thực tế.

斟酌了不少细节,不过最后凝聚了共识。

zhēn zhuó le bù shǎo xì jié, bú guò zuì hòu níng jù le gòng shí.

Cân nhắc khá nhiều chi tiết, nhưng cuối cùng đã đạt được đồng thuận.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

Hỏi đáp về chữ 斟

斟 nghĩa là gì?

斟 (zhēn) nghĩa là rót; cân nhắc.

Cách viết chữ 斟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 斟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 斟 thuộc bộ Đẩu (斗).

Chữ 斟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 斟酌 (zhēn zhuó) – cân nhắc; 斟酒 (zhēn jiǔ) – rót rượu hoặc đồ uống có cồn; 字斟句酌 (zì zhēn jù zhuó) – cân nhắc từng từ từng câu; 斟酌字句 (zhēn zhuó zì jù) – cân nhắc lời nói; 斟酌决定权 (zhēn zhuó jué dìng quán) – quyền quyết định theo suy xét.