XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 旨 đọc là zhǐ, nghĩa là chiếu chỉ của hoàng đế; hàm ý. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旨

[zhǐ]

chiếu chỉ của hoàng đế; hàm ý; mục tiêu

海绵城市的概念旨在增强城市防涝能力。

hǎi mián chéng shì de gài niàn zhǐ zài zēng qiáng chéng shì fáng lào néng lì.

Khái niệm thành phố bọt biển nhằm tăng cường khả năng chống ngập úng đô thị.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

天使奉皇帝之命前来宣读圣旨。

tiān shǐ fèng huáng dì zhī mìng qián lái xuān dú shèng zhǐ.

Sứ giả của vua phụng mệnh hoàng đế đến tuyên đọc thánh chỉ.

对,这些规章旨在确保安全,并非故意刁难你。

duì, zhè xiē guī zhāng zhǐ zài què bǎo ān quán, bìng fēi gù yì diāo nàn nǐ.

Đúng, những quy định này nhằm bảo đảm an toàn, chứ không phải cố ý làm khó em.

Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…

Hỏi đáp về chữ 旨

旨 nghĩa là gì?

旨 (zhǐ) nghĩa là chiếu chỉ của hoàng đế; hàm ý.

Cách viết chữ 旨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 旨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 旨 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 旨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宗旨 (zōng zhǐ) – mục tiêu; 旨在 (zhǐ zài) – có mục đích là; 主旨 (zhǔ zhǐ) – ý chính; 传旨 (chuán zhǐ) – ban hành chiếu chỉ; 圣旨 (shèng zhǐ) – chiếu chỉ hoàng gia; 奉旨 (fèng zhǐ) – nhận lệnh hoàng đế.