XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 旬 đọc là xún, nghĩa là mười ngày; mười năm. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旬

[xún]

mười ngày; mười năm; đủ kỳ

这个城市十一月中旬开始供暖。

zhè ge chéng shì shí yī yuè zhōng xún kāi shǐ gòng nuǎn.

Thành phố này bắt đầu cấp sưởi vào giữa tháng 11.

我们打算在四月上旬去北京旅游。

wǒ men dǎ suàn zài sì yuè shàng xún qù běi jīng lǚ yóu.

Chúng tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh vào đầu tháng Tư.

我们计划在五月下旬去云南旅游。

wǒ men jì huà zài wǔ yuè xià xún qù yún nán lǚ yóu.

Chúng tôi dự định đi du lịch Vân Nam vào cuối tháng 5.

Hỏi đáp về chữ 旬

旬 nghĩa là gì?

旬 (xún) nghĩa là mười ngày; mười năm.

Cách viết chữ 旬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 旬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 旬 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 旬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 上旬 (shàng xún) – mười ngày đầu của tháng; 下旬 (xià xún) – mười ngày cuối của tháng; 中旬 (zhōng xún) – quãng giữa tháng; 旬始 (xún shǐ) – sao chổi từ Sao Thổ, theo truyền thống được mô tả là màu vàng; 旬岁 (xún suì) – đầy năm; 旬年 (xún nián) – một năm trọn.