上旬
[shàng xún] [上 旬]
mười ngày đầu của tháng
一个月中前十天的时期
下期汉语强化班预计在五月上旬正式开课。
xià qī hàn yǔ qiáng huà bān yù jì zài wǔ yuè shàng xún zhèng shì kāi kè.Lớp tiếng Trung nâng cao kỳ tới dự kiến khai giảng chính thức vào mười ngày đầu tháng 5.
上旬 đọc là shàng xún, nghĩa là mười ngày đầu của tháng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng xún] [上 旬]
mười ngày đầu của tháng
一个月中前十天的时期
下期汉语强化班预计在五月上旬正式开课。
xià qī hàn yǔ qiáng huà bān yù jì zài wǔ yuè shàng xún zhèng shì kāi kè.Lớp tiếng Trung nâng cao kỳ tới dự kiến khai giảng chính thức vào mười ngày đầu tháng 5.
上旬 (shàng xún) nghĩa là mười ngày đầu của tháng. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 上, 旬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.