XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中旬 đọc là zhōng xún, nghĩa là quãng giữa tháng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

中旬

[zhōng xún] [TRUNG 旬]

quãng giữa tháng

一个月中十一号到二十号的时段

王老师将在下月中旬组织一次高级汉语模拟考试。

wáng lǎo shī jiāng zài xià yuè zhōng xún zǔ zhī yí cì gāo jí hàn yǔ mó nǐ kǎo shì.

Thầy Vương sẽ tổ chức một kỳ thi thử tiếng Trung cao cấp vào giữa tháng sau.

这个城市十一月中旬开始供暖。

zhè ge chéng shì shí yī yuè zhōng xún kāi shǐ gòng nuǎn.

Thành phố này bắt đầu cấp sưởi vào giữa tháng 11.

Hỏi đáp về từ 中旬

中旬 nghĩa là gì?

中旬 (zhōng xún) nghĩa là quãng giữa tháng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 中旬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 旬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.