XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 杭 đọc là háng, nghĩa là viết tắt của Hàng Châu 杭州 (hángzhōu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杭

[háng]

viết tắt của Hàng Châu 杭州 (hángzhōu)

嗯,我打算明早坐高铁去杭州。

èn, wǒ dǎ suàn míng zǎo zuò gāo tiě qù háng zhōu.

Ừ, mình định sáng mai đi tàu cao tốc đến Hàng Châu.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

杭州以生产优质丝绸而闻名。

háng zhōu yǐ shēng chǎn yōu zhì sī chóu ér wén míng.

Hàng Châu nổi tiếng với việc sản xuất lụa chất lượng cao.

好啊,这周末终于能去杭州了。

hǎo a, zhè zhōu mò zhōng yú néng qù háng zhōu le.

Hay quá, cuối tuần này cuối cùng cũng được đi Hàng Châu rồi.

Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…

Hỏi đáp về chữ 杭

杭 nghĩa là gì?

杭 (háng) nghĩa là viết tắt của Hàng Châu 杭州 (hángzhōu).

Cách viết chữ 杭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 杭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 杭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 上杭 (shàng háng) – Thượng Hàng, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龙岩, Phúc Kiến; 余杭 (yú háng) – quận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市 (háng zhōu shì), Chiết Giang; 杭州 (háng zhōu) – thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Tru…; 杭锦 (háng jǐn) – cờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂尔多斯 (è ěr…; 苏杭 (sū háng) – Tô Châu 苏州 (sū zhōu) và Hàng Châu 杭州 (háng zhōu); 上杭县 (shàng háng xiàn) – huyện Thượng Hàng ở Long Nham 龙岩, Phúc Kiến.