杳
[yǎo]
tối và yên tĩnh; biến mất
战乱年代,外出谋生的他杳无音耗。
zhàn luàn nián dài, wài chū móu shēng de tā yǎo wú yīn hào.Thời loạn lạc, người đi tha hương kiếm sống như ông bặt vô âm tín.
Chữ 杳 đọc là yǎo, nghĩa là tối và yên tĩnh; biến mất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎo]
tối và yên tĩnh; biến mất
战乱年代,外出谋生的他杳无音耗。
zhàn luàn nián dài, wài chū móu shēng de tā yǎo wú yīn hào.Thời loạn lạc, người đi tha hương kiếm sống như ông bặt vô âm tín.
杳 (yǎo) nghĩa là tối và yên tĩnh; biến mất.
Viết lần lượt từng nét của chữ 杳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 杳冥 (yǎo míng) – mờ mịt và tối tăm; 杳杳 (yǎo yǎo) – sâu lắng và u ám; 杳渺 (yǎo miǎo) – mơ hồ khó phân biệt; 杳然 (yǎo rán) – yên tĩnh, im lặng và cô quạnh; 杳眇 (yǎo miǎo) – biến thể của 杳渺 (yǎo miǎo); 杳茫 (yǎo máng) – xa xôi và khuất tầm nhìn.