杳无人烟
[yǎo wú rén yān] [杳 无 NHÂN 烟]
tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng; không một bóng người
杳无人烟 đọc là yǎo wú rén yān, nghĩa là tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎo wú rén yān] [杳 无 NHÂN 烟]
tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng; không một bóng người
杳无人烟 (yǎo wú rén yān) nghĩa là tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng.
Viết lần lượt từng chữ 杳, 无, 人, 烟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.