杳然
[yǎo rán] [杳 然]
yên tĩnh, im lặng và cô quạnh; xa xăm và mờ mịt; biến mất không dấu vết
杳然 đọc là yǎo rán, nghĩa là yên tĩnh, im lặng và cô quạnh; xa xăm và mờ mịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎo rán] [杳 然]
yên tĩnh, im lặng và cô quạnh; xa xăm và mờ mịt; biến mất không dấu vết
杳然 (yǎo rán) nghĩa là yên tĩnh, im lặng và cô quạnh; xa xăm và mờ mịt.
Viết lần lượt từng chữ 杳, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.