XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 柱 đọc là zhù, nghĩa là cột; lượng từ: 根 (gēn). Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

柱

[zhù]

cột; lượng từ: 根 (gēn)

就在那个白色柱子旁边。

jiù zài nà ge bái sè zhù zi páng biān.

Ở ngay bên cạnh cái cột màu trắng kia kìa.

Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语

他把自行车锁在路旁的柱子上。

tā bǎ zì xíng chē suǒ zài lù páng de zhù zi shàng.

Anh ấy khóa xe đạp vào chiếc cột bên đường.

老师,这些明火报警器装在梁柱上,显得太突兀了。

lǎo shī, zhè xiē míng huǒ bào jǐng qì zhuāng zài liáng zhù shàng, xiǎn de tài tū wù le.

Thầy ơi, mấy thiết bị báo cháy gắn trên xà cột trông chướng mắt quá.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

Hỏi đáp về chữ 柱

柱 nghĩa là gì?

柱 (zhù) nghĩa là cột; lượng từ: 根 (gēn).

Cách viết chữ 柱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 柱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 柱 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 柱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 柱子 (zhù zi) – cột; 支柱 (zhī zhù) – trụ cột; 光柱 (guāng zhù) – chùm ánh sáng; 冰柱 (bīng zhù) – cột băng; 台柱 (tái zhù) – trụ cột; 圆柱 (yuán zhù) – cột.