XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

柱体 đọc là zhù tǐ, nghĩa là hình trụ; hình lăng trụ (toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 柱体

柱体 nghĩa là gì?

柱体 (zhù tǐ) nghĩa là hình trụ; hình lăng trụ (toán học).

Cách viết 柱体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 柱, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 柱体?

Thường gặp: 圆柱体 (yuán zhù tǐ) – hình trụ (hình học); 角柱体 (jiǎo zhù tǐ) – lăng trụ (toán học); 三角柱体 (sān jiǎo zhù tǐ) – lăng trụ tam giác (toán học); 四角柱体 (sì jiǎo zhù tǐ) – hình hộp chữ nhật.