角柱体 đọc là jiǎo zhù tǐ, nghĩa là lăng trụ (toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 角柱体
角柱体 nghĩa là gì?
角柱体 (jiǎo zhù tǐ) nghĩa là lăng trụ (toán học).
Cách viết 角柱体 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 角, 柱, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 角柱体?
Thường gặp: 三角柱体 (sān jiǎo zhù tǐ) – lăng trụ tam giác (toán học); 四角柱体 (sì jiǎo zhù tǐ) – hình hộp chữ nhật.