Viết lần lượt từng nét của chữ 栉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 栉 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 栉比 (zhì bǐ) – xếp sát nhau (như răng lược); 栉水母 (zhì shuǐ mǔ) – sứa lược (Ctenophora); 栉孔扇贝 (zhì kǒng shàn bèi) – sò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc; 栉风沐雨 (zhì fēng mù yǔ) – nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); 沐雨栉风 (mù yǔ zhì fēng) – làm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ); 鳞次栉比 (lín cì zhì bǐ) – hàng loạt san sát.