XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

栉比 đọc là zhì bǐ, nghĩa là xếp sát nhau (như răng lược). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 栉比

栉比 nghĩa là gì?

栉比 (zhì bǐ) nghĩa là xếp sát nhau (như răng lược).

Cách viết 栉比 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 栉, 比 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 栉比?

Thường gặp: 鳞次栉比 (lín cì zhì bǐ) – hàng loạt san sát.