XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 梨 đọc là lí, nghĩa là quả lê; lượng từ: 个 (gè). Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

梨

[lí]

quả lê; lượng từ: 个 (gè)

秋天常见的甜味水果

妈妈在秋天经常买梨给我们吃。

mā ma zài qiū tiān jīng cháng mǎi lí gěi wǒ men chī.

Mẹ thường mua lê cho chúng tôi ăn vào mùa thu.

个

台湾的凤梨酥是著名的特色手信。

tái wān de fèng lí sū shì zhù míng de tè sè shǒu xìn.

Bánh dứa Đài Loan là món quà đặc sản nổi tiếng.

冰糖炖雪梨具有润肺止咳的功效。

bīng táng dùn xuě lí jù yǒu rùn fèi zhǐ ké de gōng xiào.

Lê hấp đường phèn có công dụng nhuận phế giảm ho.

秋天吃梨可以润肺止咳。

qiū tiān chī lí kě yǐ rùn fèi zhǐ ké.

Ăn lê vào mùa thu có thể nhuận phổi giảm ho.

Hỏi đáp về chữ 梨

梨 nghĩa là gì?

梨 (lí) nghĩa là quả lê; lượng từ: 个 (gè). Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 梨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 梨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 梨 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 梨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凤梨 (fèng lí) – quả dứa; 山梨 (shān lí) – cây thanh lương trà (chi Sorbus); 杜梨 (dù lí) – cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia); 梨子 (lí zi) – quả lê; 梨属 (lí shǔ) – Pyrus, chi cây chứa các loài lê; 梨果 (lí guǒ) – quả loại táo.