山梨
[shān lí] [山 梨]
cây thanh lương trà (chi Sorbus)
山梨 đọc là shān lí, nghĩa là cây thanh lương trà (chi Sorbus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
山梨 (shān lí) nghĩa là cây thanh lương trà (chi Sorbus).
Viết lần lượt từng chữ 山, 梨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 山梨县 (shān lí xiàn) – tỉnh Yamanashi, Nhật Bản; 山梨醇 (shān lí chún) – sorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ); 山梨酸钾 (shān lí suān jiǎ) – kali sorbat, E202 (một chất bảo quản thực phẩm).