XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凤梨 đọc là fèng lí, nghĩa là quả dứa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凤梨

[fèng lí] [凤 梨]

quả dứa

台湾的凤梨酥是著名的特色手信。

tái wān de fèng lí sū shì zhù míng de tè sè shǒu xìn.

Bánh dứa Đài Loan là món quà đặc sản nổi tiếng.

Hỏi đáp về từ 凤梨

凤梨 nghĩa là gì?

凤梨 (fèng lí) nghĩa là quả dứa.

Cách viết 凤梨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凤, 梨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凤梨?

Thường gặp: 凤梨园 (fèng lí yuán) – đồn điền dứa; 凤梨酥 (fèng lí sū) – bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan; 凤梨释迦 (fèng lí shì jiā) – quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Ann…; 凤梨可乐达 (fèng lí kě lè dá) – piña colada.