XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 棕 đọc là zōng, nghĩa là cọ; sợi cọ. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

棕

[zōng]

cọ; sợi cọ; xơ dừa

不是,剩饭菜要扔进那个棕色的垃圾桶里。

bú shì, shèng fàn cài yào rēng jìn nà ge zōng sè de lā jī tǒng lǐ.

Không phải, thức ăn thừa phải vứt vào trong cái thùng rác màu nâu kia.

Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…

小狗长着一双棕色的大眼睛。

xiǎo gǒu cháng zhe yì shuāng zōng sè de dà yǎn jīng.

Chú cún có một đôi mắt to màu nâu.

客厅里摆着一套深棕色的木质家具。

kè tīng lǐ bǎi zhe yí tào shēn zōng sè de mù zhì jiā jù.

Phòng khách đặt một bộ đồ nội thất gỗ màu nâu sẫm.

Hỏi đáp về chữ 棕

棕 nghĩa là gì?

棕 (zōng) nghĩa là cọ; sợi cọ.

Cách viết chữ 棕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 棕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 棕 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 棕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 棕色 (zōng sè) – màu nâu; 棕叶 (zòng yè) – lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói 粽子 (zòng zi) bánh ú; 棕垫 (zōng diàn) – chiếu sợi cọ; 棕树 (zōng shù) – cây cọ; 棕榈 (zōng lǘ) – cây cọ; 棕毛 (zōng máo) – sợi xơ cọ.