棕榈
[zōng lǘ] [棕 榈]
cây cọ
棕榈 đọc là zōng lǘ, nghĩa là cây cọ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
棕榈 (zōng lǘ) nghĩa là cây cọ.
Viết lần lượt từng chữ 棕, 榈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 棕榈属 (zōng lǘ shǔ) – chi cây cọ (Areca spp.); 棕榈树 (zōng lǘ shù) – cây cọ; 棕榈油 (zōng lǘ yóu) – dầu cọ; 棕榈科 (zōng lǘ kē) – họ Arecaceae hoặc Palmae, họ Cau; 棕榈襞 (zōng lǘ bì) – (giải phẫu) nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; 锯棕榈 (jù zōng lǘ) – cọ saw palmetto (Serenoa repens, một loại cọ nhỏ, chiết xuất từ quả….