榈
[lǘ]
cây cọ
Chữ 榈 đọc là lǘ, nghĩa là cây cọ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǘ]
cây cọ
榈 (lǘ) nghĩa là cây cọ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 榈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 棕榈 (zōng lǘ) – cây cọ; 棕榈属 (zōng lǘ shǔ) – chi cây cọ (Areca spp.); 棕榈树 (zōng lǘ shù) – cây cọ; 棕榈油 (zōng lǘ yóu) – dầu cọ; 棕榈科 (zōng lǘ kē) – họ Arecaceae hoặc Palmae, họ Cau; 棕榈襞 (zōng lǘ bì) – (giải phẫu) nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung.