XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棕色 đọc là zōng sè, nghĩa là màu nâu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

棕色

[zōng sè] [棕 色]

màu nâu

像棕毛一样的颜色,即褐色。

她今天穿了一件棕色的皮夹克,看起来非常时尚。

tā jīn tiān chuān le yí jiàn zōng sè de pí jiā kè, kàn qǐ lái fēi cháng shí shàng.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo khoác da màu nâu, trông rất thời trang.

不是,剩饭菜要扔进那个棕色的垃圾桶里。

bú shì, shèng fàn cài yào rēng jìn nà ge zōng sè de lā jī tǒng lǐ.

Không phải, thức ăn thừa phải vứt vào trong cái thùng rác màu nâu kia.

Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…

Hỏi đáp về từ 棕色

棕色 nghĩa là gì?

棕色 (zōng sè) nghĩa là màu nâu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 棕色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棕, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 棕色?

Thường gặp: 深棕色 (shēn zōng sè) – nâu đậm.