XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深棕 đọc là shēn zōng, nghĩa là màu nâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

深棕

[shēn zōng] [深 棕]

màu nâu

客厅里摆着一套深棕色的木质家具。

kè tīng lǐ bǎi zhe yí tào shēn zōng sè de mù zhì jiā jù.

Phòng khách đặt một bộ đồ nội thất gỗ màu nâu sẫm.

Hỏi đáp về từ 深棕

深棕 nghĩa là gì?

深棕 (shēn zōng) nghĩa là màu nâu.

Cách viết 深棕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 棕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 深棕?

Thường gặp: 深棕色 (shēn zōng sè) – nâu đậm.