深棕色
[shēn zōng sè] [深 棕 色]
nâu đậm
客厅里摆着一套深棕色的木质家具。
kè tīng lǐ bǎi zhe yí tào shēn zōng sè de mù zhì jiā jù.Phòng khách đặt một bộ đồ nội thất gỗ màu nâu sẫm.
深棕色 đọc là shēn zōng sè, nghĩa là nâu đậm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn zōng sè] [深 棕 色]
nâu đậm
客厅里摆着一套深棕色的木质家具。
kè tīng lǐ bǎi zhe yí tào shēn zōng sè de mù zhì jiā jù.Phòng khách đặt một bộ đồ nội thất gỗ màu nâu sẫm.
深棕色 (shēn zōng sè) nghĩa là nâu đậm.
Viết lần lượt từng chữ 深, 棕, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.