XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 褐 đọc là hè, nghĩa là màu nâu; màu xám hoặc màu tối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 褐

褐 nghĩa là gì?

褐 (hè) nghĩa là màu nâu; màu xám hoặc màu tối.

Cách viết chữ 褐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 褐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 褐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 褐煤 (hè méi) – than non; 褐色 (hè sè) – màu nâu; 棕褐色 (zōng hè sè) – màu nâu rám nắng; 纯褐鹱 (chún hè hù) – (loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bulwer (Bulweria bulwerii); 茶褐色 (chá hè sè) – màu nâu đậm; 褐头鸫 (hè tóu dōng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét màu xám (Turdus feae).