XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 森 đọc là sēn, nghĩa là (hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây; (nghĩa bóng) (hình thức kết hợp) nhiều. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

森

[sēn]

(hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây; (nghĩa bóng) (hình thức kết hợp) nhiều; u ám; đáng sợ

我们要用心呵护这片绿色森林。

wǒ men yào yòng xīn hē hù zhè piàn lǜ sè sēn lín.

Chúng ta cần bảo vệ và chăm sóc cẩn thận khu rừng xanh này.

狮子被称为森林里的百兽之王。

shī zi bèi chēng wéi sēn lín lǐ de bǎi shòu zhī wáng.

Sư tử được mệnh danh là vua của muôn loài trong rừng.

黑暗的森林里听不到任何声音。

hēi àn de sēn lín lǐ tīng bú dào rèn hé shēng yīn.

Trong khu rừng tối tăm không nghe thấy bất kỳ âm thanh nào.

Hỏi đáp về chữ 森

森 nghĩa là gì?

森 (sēn) nghĩa là (hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây; (nghĩa bóng) (hình thức kết hợp) nhiều.

Cách viết chữ 森 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 森 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 森 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 森 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 森林 (sēn lín) – rừng; 埃森 (āi sēn) – Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 鲁尔区 (lǔ ěr qū), Đức; 拉森 (lā sēn) – (tên) Larson, Larsen, Larsson hoặc Lassen,...; 杨森 (yáng sēn) – Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên; 林森 (lín sēn) – Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật T…; 梅森 (méi sēn) – Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp).