XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拉森 đọc là lā sēn, nghĩa là (tên) Larson, Larsen, Larsson hoặc Lassen,.... Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 拉森

拉森 nghĩa là gì?

拉森 (lā sēn) nghĩa là (tên) Larson, Larsen, Larsson hoặc Lassen,....

Cách viết 拉森 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拉, 森 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拉森?

Thường gặp: 萨拉森帝国 (sà lā sēn dì guó) – Đế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập).