XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

森森 đọc là sēn sēn, nghĩa là rậm rạp (cây cối); dày đặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 森森

森森 nghĩa là gì?

森森 (sēn sēn) nghĩa là rậm rạp (cây cối); dày đặc.

Cách viết 森森 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 森, 森 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 森森?

Thường gặp: 冷森森 (lěng sēn sēn) – lạnh buốt; 黑森森 (hēi sēn sēn) – tối tăm và đáng sợ.