森森
[sēn sēn] [森 森]
rậm rạp (cây cối); dày đặc; rùng rợn
森森 đọc là sēn sēn, nghĩa là rậm rạp (cây cối); dày đặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sēn sēn] [森 森]
rậm rạp (cây cối); dày đặc; rùng rợn
森森 (sēn sēn) nghĩa là rậm rạp (cây cối); dày đặc.
Viết lần lượt từng chữ 森, 森 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冷森森 (lěng sēn sēn) – lạnh buốt; 黑森森 (hēi sēn sēn) – tối tăm và đáng sợ.