XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 楞 đọc là lèng, nghĩa là biến thể của 愣 (lèng); nhìn thẫn thờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 楞

楞 nghĩa là gì?

楞 (lèng) nghĩa là biến thể của 愣 (lèng); nhìn thẫn thờ.

Cách viết chữ 楞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 楞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 楞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 楞严 (lèng yán) – người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo); 楞迦 (léng jiā) – Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan); 瓦楞 (wǎ léng) – hàng ngói trên mái; 豁楞 (huō leng) – (tiếng địa phương) (biến thể của 劐弄[huō leng]) trộn; 楞子眼 (léng zi yǎn) – ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc; 楞迦岛 (léng jiā dǎo) – Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan).