Chữ 楣 đọc là méi, nghĩa là lanh tô; xà ngang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
楣
[méi]
lanh tô; xà ngang
Hỏi đáp về chữ 楣
楣 nghĩa là gì?
楣 (méi) nghĩa là lanh tô; xà ngang.
Cách viết chữ 楣 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 楣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 楣 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 倒楣 (dǎo méi) – biến thể của 倒霉 (dǎo méi); 横楣 (héng méi) – lanh tô; 门楣 (mén méi) – mi cửa (của cửa ra vào); 横楣子 (héng méi zi) – lanh tô; 触楣头 (chù méi tóu) – biến thể của 触霉头 (chù méi tóu); 光耀门楣 (guāng yào mén méi) – vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ).