触楣头 đọc là chù méi tóu, nghĩa là biến thể của 触霉头 (chù méi tóu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 触楣头
触楣头 nghĩa là gì?
触楣头 (chù méi tóu) nghĩa là biến thể của 触霉头 (chù méi tóu).
Cách viết 触楣头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 触, 楣, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.