横楣 đọc là héng méi, nghĩa là lanh tô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 横楣
横楣 nghĩa là gì?
横楣 (héng méi) nghĩa là lanh tô.
Cách viết 横楣 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 横, 楣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 横楣?
Thường gặp: 横楣子 (héng méi zi) – lanh tô.