门楣 đọc là mén méi, nghĩa là mi cửa (của cửa ra vào); nghĩa bóng: địa vị xã hội của gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 门楣
门楣 nghĩa là gì?
门楣 (mén méi) nghĩa là mi cửa (của cửa ra vào); nghĩa bóng: địa vị xã hội của gia đình.
Cách viết 门楣 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 门, 楣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 门楣?
Thường gặp: 光耀门楣 (guāng yào mén méi) – vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ).