XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 榔 đọc là láng, nghĩa là cây cao (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 榔

榔 nghĩa là gì?

榔 (láng) nghĩa là cây cao (cổ).

Cách viết chữ 榔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 榔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 榔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 桄榔 (guāng láng) – cây cọ đường hoặc cọ arenga (Arenga pinnata); 榔头 (láng tou) – búa; 榔榆 (láng yú) – cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia); 榔槺 (láng kāng) – cồng kềnh; 槟榔 (bīng lang) – cây cau (Areca catechu); 槟榔屿 (bīng lang yǔ) – Penang Pulau (Island), Malaysia.