XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

槟榔 đọc là bīng lang, nghĩa là cây cau (Areca catechu); quả cau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 槟榔

槟榔 nghĩa là gì?

槟榔 (bīng lang) nghĩa là cây cau (Areca catechu); quả cau.

Cách viết 槟榔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 槟, 榔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 槟榔?

Thường gặp: 槟榔屿 (bīng lang yǔ) – Penang Pulau (Island), Malaysia; 马槟榔 (mǎ bīng lang) – cây caper; 槟榔西施 (bīng lang xī shī) – người đẹp bán trầu: cô gái hấp dẫn, mặc hở hang, bán trầu cau trong….