槟
[bīng]
cây cau (Areca catechu); hạt cau; tiếng Đài Loan đọc là [bīn]
Chữ 槟 đọc là bīng, nghĩa là cây cau (Areca catechu); hạt cau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bīng]
cây cau (Areca catechu); hạt cau; tiếng Đài Loan đọc là [bīn]
槟 (bīng) nghĩa là cây cau (Areca catechu); hạt cau.
Viết lần lượt từng nét của chữ 槟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 槟城 (bīng chéng) – Penang (bang ở Malaysia); 槟子 (bīn zi) – một loại táo hơi chua và chát; 槟州 (bīng zhōu) – Penang Pulau (Island), Malaysia; 槟椥 (bīn zhī) – Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam; 槟榔 (bīng lang) – cây cau (Areca catechu); 槟知 (bīn zhī) – Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam.