香槟 đọc là xiāng bīn, nghĩa là rượu sâm panh (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 香槟
香槟 nghĩa là gì?
香槟 (xiāng bīn) nghĩa là rượu sâm panh (từ mượn).
Cách viết 香槟 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 香, 槟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 香槟?
Thường gặp: 香槟酒 (xiāng bīn jiǔ) – rượu champagne (từ mượn).