榻
[tà]
cái giường hẹp mà dài
病榻前的最后一次握手,成了他们之间的永恒诀别。
bìng tà qián de zuì hòu yí cì wò shǒu, chéng le tā men zhī jiān de yǒng héng jué bié.Cái nắm tay cuối cùng bên giường bệnh đã trở thành cuộc biệt ly vĩnh viễn giữa họ.
Chữ 榻 đọc là tà, nghĩa là cái giường hẹp mà dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tà]
cái giường hẹp mà dài
病榻前的最后一次握手,成了他们之间的永恒诀别。
bìng tà qián de zuì hòu yí cì wò shǒu, chéng le tā men zhī jiān de yǒng héng jué bié.Cái nắm tay cuối cùng bên giường bệnh đã trở thành cuộc biệt ly vĩnh viễn giữa họ.
榻 (tà) nghĩa là cái giường hẹp mà dài.
Viết lần lượt từng nét của chữ 榻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 下榻 (xià tà) – lưu trú (ở khách sạn, v.v. trong chuyến đi); 卧榻 (wò tà) – ghế dài; 榻床 (tà chuáng) – tràng kỷ; 病榻 (bìng tà) – giường bệnh; 榻榻米 (tà tà mǐ) – tatami (từ mượn từ tiếng Nhật).