槃
[pán]
biến thể của 盘; khay gỗ
Chữ 槃 đọc là pán, nghĩa là biến thể của 盘; khay gỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pán]
biến thể của 盘; khay gỗ
槃 (pán) nghĩa là biến thể của 盘; khay gỗ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 槃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 光槃 (guāng pán) – biến thể của 光盘 (guāng pán); 涅槃 (niè pán) – niết bàn (Phật giáo).