槌
[chuí]
vồ; chày; dụng cụ đóng hoặc nện
Chữ 槌 đọc là chuí, nghĩa là vồ; chày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuí]
vồ; chày; dụng cụ đóng hoặc nện
槌 (chuí) nghĩa là vồ; chày.
Viết lần lượt từng nét của chữ 槌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 凸槌 (tū chuí) – (tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng; 小槌 (xiǎo chuí) – dùi; 棒槌 (bàng chuí) – dùi gỗ (dùng để đập quần áo khi giặt); 槌球 (chuí qiú) – croquet; 法槌 (fǎ chuí) – búa của thẩm phán; 碾槌 (niǎn chuí) – chày giã.