XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 樟 đọc là zhāng, nghĩa là long não; Cinnamomum camphora. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 樟

樟 nghĩa là gì?

樟 (zhāng) nghĩa là long não; Cinnamomum camphora.

Cách viết chữ 樟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 樟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 樟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 樟宜 (zhāng yí) – Changi, khu vực ở phía đông Singapore, nơi Sân bay Changi Singapore…; 樟木 (zhāng mù) – Dram (Trung Quốc gọi là Zhangmu), thị trấn ở biên giới Tây Tạng-Nepal; 樟树 (zhāng shù) – cây long não; 樟脑 (zhāng nǎo) – long não C10H16O; 牛樟 (niú zhāng) – Cinnamomum kanehirae; 樟树市 (zhāng shù shì) – Zhangshu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây.