XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

樟树 đọc là zhāng shù, nghĩa là cây long não; Cinnamonum camphara. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 樟树

樟树 nghĩa là gì?

樟树 (zhāng shù) nghĩa là cây long não; Cinnamonum camphara.

Cách viết 樟树 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 樟, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 樟树?

Thường gặp: 樟树市 (zhāng shù shì) – Zhangshu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây.