樟脑 đọc là zhāng nǎo, nghĩa là long não C10H16O. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 樟脑
樟脑 nghĩa là gì?
樟脑 (zhāng nǎo) nghĩa là long não C10H16O.
Cách viết 樟脑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 樟, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 樟脑?
Thường gặp: 樟脑丸 (zhāng nǎo wán) – viên long não; 樟脑球 (zhāng nǎo qiú) – viên long não.