XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 殃 đọc là yāng, nghĩa là tai họa. Thuộc bộ Đãi (ngạt) 歹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

殃

[yāng]

tai họa

这场大火让附近的许多店铺遭殃了。

zhè chǎng dà huǒ ràng fù jìn de xǔ duō diàn pù zāo yāng le.

Trận hỏa hoạn này khiến nhiều cửa hàng gần đó gặp tai ương.

池塘干涸了,里面的鱼儿全都遭殃了。

chí táng gān hé le, lǐ miàn de yú r quán dōu zāo yāng le.

Ao nước cạn khô khiến cá bên trong đều gánh chịu tai họa.

台风突然袭来,沿海地区的农田和渔船全都遭殃了。

tái fēng tū rán xí lái, yán hǎi dì qū de nóng tián hé yú chuán quán dōu zāo yāng le.

Bão bất ngờ đổ bộ khiến ruộng đồng cùng thuyền đánh cá ở vùng ven biển đều gặp tai ương.

Hỏi đáp về chữ 殃

殃 nghĩa là gì?

殃 (yāng) nghĩa là tai họa.

Cách viết chữ 殃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 殃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 殃 thuộc bộ Đãi (ngạt) (歹).

Chữ 殃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 遭殃 (zāo yāng) – chịu tai ương; 殃及 (yāng jí) – mang lại tai họa cho; 灾殃 (zāi yāng) – tai họa; 病国殃民 (bìng guó yāng mín) – làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ); 病病殃殃 (bìng bing yāng yāng) – bệnh nặng; 祸国殃民 (huò guó yāng mín) – làm tổn hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ).