XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 氯 đọc là lǜ, nghĩa là clo (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 氯

氯 nghĩa là gì?

氯 (lǜ) nghĩa là clo (hóa học).

Cách viết chữ 氯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 氯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 氯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 氯仿 (lǜ fǎng) – chloroform (trichloromethane CHCl3); 氯喹 (lǜ kuí) – chloroquine (thuốc trị sốt rét); 氯气 (lǜ qì) – khí clo; 氯纶 (lǜ lún) – sợi polyvinyl clorua; 氯苯 (lǜ běn) – clorobenzen C6H5Cl; 氯酸 (lǜ suān) – axit cloric HClO3.