氯
[lǜ]
clo (hóa học)
Chữ 氯 đọc là lǜ, nghĩa là clo (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǜ]
clo (hóa học)
氯 (lǜ) nghĩa là clo (hóa học).
Viết lần lượt từng nét của chữ 氯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 氯仿 (lǜ fǎng) – chloroform (trichloromethane CHCl3); 氯喹 (lǜ kuí) – chloroquine (thuốc trị sốt rét); 氯气 (lǜ qì) – khí clo; 氯纶 (lǜ lún) – sợi polyvinyl clorua; 氯苯 (lǜ běn) – clorobenzen C6H5Cl; 氯酸 (lǜ suān) – axit cloric HClO3.