XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沃 đọc là wò, nghĩa là màu mỡ; giàu có. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沃

[wò]

màu mỡ; giàu có; tưới tiêu

这片肥沃的土地哺育了几代人。

zhè piàn féi wò de tǔ dì bǔ yù le jǐ dài rén.

Mảnh đất màu mỡ này đã nuôi dưỡng nhiều thế hệ.

这个农场拥有数千亩肥沃的耕地。

zhè ge nóng chǎng yōng yǒu shù qiān mǔ féi wò de gēng dì.

Trang trại này sở hữu hàng nghìn mẫu đất canh tác phì nhiêu.

这里的平原土地肥沃,粮食产量极高。

zhè lǐ de píng yuán tǔ dì féi wò, liáng shí chǎn liàng jí gāo.

Đất đai đồng bằng ở đây màu mỡ, sản lượng lương thực cực cao.

Hỏi đáp về chữ 沃

沃 nghĩa là gì?

沃 (wò) nghĩa là màu mỡ; giàu có.

Cách viết chữ 沃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 沃 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 沃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 肥沃 (féi wò) – màu mỡ; 曲沃 (qǔ wò) – huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 临汾 (lín fén), Sơn Tây; 沃伦 (wò lún) – Warren (tên); 沃土 (wò tǔ) – đất đai màu mỡ; 沃壤 (wò rǎng) – đất màu mỡ; 沃州 (wò zhōu) – bang Vaud của Thụy Sĩ.