XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 洮 đọc là táo, nghĩa là rửa sạch; tên sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 洮

洮 nghĩa là gì?

洮 (táo) nghĩa là rửa sạch; tên sông.

Cách viết chữ 洮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 洮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 洮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 临洮 (lín táo) – huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西 (dìng xī), Cam Túc; 洮北 (táo běi) – quận Taobei của thành phố Baicheng 白城市, Jilin; 洮南 (táo nán) – Thành phố cấp huyện Taonan, ở Baicheng 白城, Jilin; 临洮县 (lín táo xiàn) – huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西 (dìng xī), Cam Túc; 洮北区 (táo běi qū) – quận Taobei của thành phố Baicheng 白城市, Jilin; 洮南市 (táo nán shì) – Thành phố cấp huyện Taonan, ở Baicheng 白城, Jilin.